Có 9 kết quả:

勤 cần懃 cần竿 cần芹 cần菫 cần𣔠 cần𥬊 cần𥵚 cần𫢍 cần

1/9

cần [cùn]

U+52E4, tổng 13 nét, bộ lực 力 + 11 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Viện Hán Nôm

cần cù, cần kiệm; hậu cần, cần vụ

Tự hình

Dị thể

cần

U+61C3, tổng 17 nét, bộ tâm 心 + 13 nét
phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

án cần

Tự hình

Dị thể

cần [can]

U+7AFF, tổng 9 nét, bộ trúc 竹 + 3 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Viện Hán Nôm

cần câu, cần bẩy

Tự hình

Dị thể

cần

U+82B9, tổng 7 nét, bộ thảo 艸 + 4 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Viện Hán Nôm

rau cần

Tự hình

Dị thể

cần [càn, cẩn, cận, ngẩn]

U+83EB, tổng 11 nét, bộ thảo 艸 + 8 nét
phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

(Chưa có giải nghĩa)

Tự hình

Dị thể

cần

U+23520, tổng 11 nét, bộ mộc 木 + 7 nét
phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

rau cần

cần

U+25B0A, tổng 10 nét, bộ trúc 竹 + 4 nét
phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

rau cần

cần

U+25D5A, tổng 19 nét, bộ trúc 竹 + 13 nét
phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

cần câu

cần

U+2B88D, tổng 6 nét, bộ nhân 人 + 4 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

(Chưa có giải nghĩa)