Có 7 kết quả:

仅 cẩn僅 cẩn瑾 cẩn菫 cẩn謹 cẩn谨 cẩn𢀷 cẩn

1/7

cẩn

U+4EC5, tổng 4 nét, bộ nhân 人 + 2 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

thế sở cẩn kiến (có một trên đời)

Tự hình

Dị thể

cẩn

U+50C5, tổng 13 nét, bộ nhân 人 + 11 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

thế sở cẩn kiến (có một trên đời)

Tự hình

Dị thể

cẩn

U+747E, tổng 15 nét, bộ ngọc 玉 + 11 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

cẩn xà cừ (khảm vỏ trai vào gỗ)

Tự hình

Dị thể

cẩn [càn, cần, cận, ngẩn]

U+83EB, tổng 11 nét, bộ thảo 艸 + 8 nét
phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

cẩn sắc (mầu tím)

Tự hình

Dị thể

cẩn [kín, ngẩn]

U+8B39, tổng 18 nét, bộ ngôn 言 + 11 nét
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Viện Hán Nôm

cẩn thận, cẩn mật, bất cẩn; kính cẩn

Tự hình

Dị thể

cẩn

U+8C28, tổng 13 nét, bộ ngôn 言 + 11 nét
giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Trần Văn Kiệm

cẩn thận, cẩn mật, bất cẩn; kính cẩn

Tự hình

Dị thể

cẩn

U+22037, tổng 8 nét, bộ kỷ 己 + 5 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

hợp cẩn (lễ hai vợ chồng uống chung một chén rượu trong đêm tân hôn, theo phong tục thời trước)

Tự hình

Dị thể