Có 9 kết quả:

傦 cốt榾 cốt汨 cốt滑 cốt蓇 cốt餶 cốt骨 cốt鶻 cốt鹘 cốt

1/9

cốt

U+50A6, tổng 11 nét, bộ nhân 人 + 9 nét
phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

bà cốt, đồng cốt

Tự hình 1

cốt [cột]

U+69BE, tổng 13 nét, bộ mộc 木 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

cốt đốt (tên một loại cây)

Tự hình 1

cốt [mịch, nhặt]

U+6C68, tổng 7 nét, bộ thuỷ 水 + 4 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

cốt (tiếng chảy ồng ộc)

Tự hình 2

Dị thể 3

cốt [gột, hoạt]

U+6ED1, tổng 12 nét, bộ thuỷ 水 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Hồ Lê

(Chưa có giải nghĩa)

Tự hình 3

Dị thể 4

cốt

U+84C7, tổng 12 nét, bộ thảo 艸 + 9 nét
phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

cốt đột (trái chín thì nứt vỏ tung hột ra)

Tự hình 1

cốt

U+9936, tổng 17 nét, bộ thực 食 + 9 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

(Chưa có giải nghĩa)

Tự hình 1

Dị thể 1

cốt [cút, cọt, gút]

U+9AA8, tổng 9 nét, bộ cốt 骨 + 0 nét
phồn & giản thể, tượng hình

Từ điển Viện Hán Nôm

nước cốt; xương cốt; cốt nhục; cốt cán, cốt yếu

Tự hình 4

cốt

U+9DBB, tổng 20 nét, bộ điểu 鳥 + 9 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

cổ (chim cổ thư nói tới)

Tự hình 2

Dị thể 8

cốt

U+9E58, tổng 14 nét, bộ điểu 鳥 + 9 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

cổ (chim cổ thư nói tới)

Tự hình 2

Dị thể 7