Có 2 kết quả:

兼 cồm𨃰 cồm

1/2

cồm [kem, kiêm, kèm]

U+517C, tổng 10 nét, bộ bát 八 + 8 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển Trần Văn Kiệm

cồm cộm, cồm cộp; lồm cồm

Tự hình 5

Dị thể 3

cồm

U+280F0, tổng 17 nét, bộ túc 足 + 10 nét
phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

cồm cộm, cồm cộp; lồm cồm