Có 3 kết quả:

筥 cỡ舉 cỡ𢤫 cỡ

1/3

cỡ [cữ, ]

U+7B65, tổng 12 nét, bộ trúc 竹 + 6 nét
phồn & giản thể

Từ điển Hồ Lê

(Chưa có giải nghĩa)

Tự hình 2

Dị thể 6

cỡ [cử, cữ]

U+8209, tổng 16 nét, bộ cữu 臼 + 10 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Hồ Lê

cỡ lớn; cỡ nhỏ; lỡ cỡ; ngoại cỡ; tầm cỡ

Tự hình 4

Dị thể 14

cỡ [gở]

U+2292B, tổng 18 nét, bộ tâm 心 + 15 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

mắc cỡ

Tự hình 1