Có 2 kết quả:

𣴓 cợn𣵲 cợn

1/2

cợn [cạn, cặn, gạn, nhừ]

U+23D13, tổng 9 nét, bộ thuỷ 水 + 6 nét
phồn thể

Từ điển Hồ Lê

lợn cợn

cợn [bẩn, bợn, cạn, gạn]

U+23D72, tổng 10 nét, bộ thuỷ 水 + 7 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

lợn cợn