Có 8 kết quả:

侷 cục局 cục跼 cục鋦 cục鋳 cục锔 cục𠸘 cục𫪐 cục

1/8

cục

U+4FB7, tổng 9 nét, bộ nhân 人 + 7 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

bố cục, bưu cục; cục diện

Tự hình

Dị thể

cục [cuộc, cộc, gục, ngúc]

U+5C40, tổng 7 nét, bộ thi 尸 + 4 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Viện Hán Nôm

cục đất; cục cằn, kì cục

Tự hình

Dị thể

cục

U+8DFC, tổng 14 nét, bộ túc 足 + 7 nét
phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

bố cục, bưu cục; cục diện

Tự hình

Dị thể

cục [cuốc]

U+92E6, tổng 15 nét, bộ kim 金 + 7 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

cục (chất Cm)

Tự hình

Dị thể

cục

U+92F3, tổng 15 nét, bộ kim 金 + 7 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

cục (chất Cm)

Tự hình

Dị thể

cục

U+9514, tổng 12 nét, bộ kim 金 + 7 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

cục (chất Cm)

Tự hình

Dị thể

cục [tục]

U+20E18, tổng 12 nét, bộ khẩu 口 + 9 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

(Chưa có giải nghĩa)

cục

U+2BA90, tổng 10 nét, bộ khẩu 口 + 7 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

cục đất, cục cằn; kì cục