Có 3 kết quả:

級 cụp𠀨 cụp𨸍 cụp

1/3

cụp [cóp, cấp, khớp, khởi]

U+7D1A, tổng 9 nét, bộ mịch 糸 + 3 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

cụp tai, cụp đuôi

Tự hình 4

Dị thể 2

cụp

U+20028, tổng 6 nét, bộ nhất 一 + 5 nét
phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

cụp tai, cụp đuôi

Tự hình 1

cụp

U+28E0D, tổng 16 nét, bộ môn 門 + 13 nét
giản thể

Từ điển Viện Hán Nôm

đánh cụp (một loại dụng cụ để chụp cá)