Có 4 kết quả:

亘 cứng亙 cứng勁 cứng𠠊 cứng

1/4

cứng [cắng, hẵng]

U+4E98, tổng 6 nét, bộ nhị 二 + 4 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển Trần Văn Kiệm

cứng như thép; chịu cứng; tê cứng; cứng cáp, cứng cỏi, cứng rắn; nói cứng

Tự hình 2

Dị thể 16

cứng [cắng, cẳng, gắng, hẵng]

U+4E99, tổng 6 nét, bộ nhị 二 + 4 nét
phồn & giản thể, chỉ sự

Từ điển Hồ Lê

cứng như thép; chịu cứng; tê cứng; cứng cáp, cứng cỏi, cứng rắn; nói cứng

Tự hình 3

Dị thể 2

cứng [cánh, kình]

U+52C1, tổng 9 nét, bộ lực 力 + 7 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Viện Hán Nôm

cứng như thép; chịu cứng; tê cứng; cứng cáp, cứng cỏi, cứng rắn; nói cứng

Tự hình 3

Dị thể 5

cứng

U+2080A, tổng 16 nét, bộ đao 刀 + 14 nét
phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

cứng như thép; chịu cứng; tê cứng; cứng cáp, cứng cỏi, cứng rắn; nói cứng