Có 5 kết quả:

佢 cừ渠 cừ璖 cừ磲 cừ蕖 cừ

1/5

cừ

U+4F62, tổng 6 nét, bộ nhân 人 + 4 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

rất cừ; bờ cừ; cừ khôi

Tự hình

cừ [gừa, khờ]

U+6E20, tổng 11 nét, bộ mộc 木 + 7 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Viện Hán Nôm

rất cừ; bờ cừ; cừ khôi

Tự hình

Dị thể

cừ

U+7496, tổng 15 nét, bộ ngọc 玉 + 11 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

cây xà cừ; tủ khảm xà cừ

Tự hình

Dị thể

cừ

U+78F2, tổng 16 nét, bộ thạch 石 + 11 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

cây xà cừ; tủ khảm xà cừ

Tự hình

Dị thể

cừ

U+8556, tổng 14 nét, bộ thảo 艸 + 11 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

phù cừ (hoa sen)

Tự hình