Có 6 kết quả:

占 chàm藍 chàm𣞎 chàm𣠩 chàm𣡓 chàm𪷞 chàm

1/6

chàm [chem, chiêm, chiếm, chím, chăm, chầm, chằm, chễm, coi, giếm, xem]

U+5360, tổng 5 nét, bộ bốc 卜 + 3 nét
hội ý

Từ điển Hồ Lê

mặt nổi chàm

Tự hình 4

Dị thể 2

chàm [lam, rôm, rườm, trôm, xám]

U+85CD, tổng 17 nét, bộ thảo 艸 + 14 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Hồ Lê

áo chàm; dân tộc Chàm

Tự hình 3

Dị thể 3

chàm [tràm]

U+2378E, tổng 17 nét, bộ mộc 木 + 13 nét
phồn thể

Từ điển Hồ Lê

chàm (cây bụi thuộc họ đậu, lá cho một chất màu lam sẫm, dùng để nhuộm, in, vẽ)

Tự hình 1

Dị thể 1

chàm [tràm]

U+23829, tổng 21 nét, bộ mộc 木 + 17 nét
phồn thể

Từ điển Hồ Lê

chàm (cây bụi thuộc họ đậu, lá cho một chất màu lam sẫm, dùng để nhuộm, in, vẽ)

Tự hình 1

Dị thể 1

chàm [tràm]

U+23853, tổng 24 nét, bộ mộc 木 + 20 nét
phồn thể

Từ điển Hồ Lê

chàm (cây bụi thuộc họ đậu, lá cho một chất màu lam sẫm, dùng để nhuộm, in, vẽ)

chàm

U+2ADDE, tổng 15 nét, bộ thuỷ 水 + 12 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

áo chàm; dân tộc Chàm