Có 9 kết quả:

䥠 châm斟 châm椹 châm砧 châm箴 châm針 châm鍼 châm针 châm𠛌 châm

1/9

châm

U+4960, tổng 20 nét, bộ kim 金 + 12 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

châm ngôn

Tự hình

châm [cham, chầm]

U+659F, tổng 13 nét, bộ đẩu 斗 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Viện Hán Nôm

châm trước

Tự hình

Dị thể

châm [cụm, thầm]

U+6939, tổng 13 nét, bộ mộc 木 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

(Chưa có giải nghĩa)

Tự hình

Dị thể

châm [chiêm, chỉm]

U+7827, tổng 10 nét, bộ thạch 石 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Hồ Lê

(Chưa có giải nghĩa)

Tự hình

Dị thể

châm [dăm, giăm, giằm]

U+7BB4, tổng 15 nét, bộ trúc 竹 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Hồ Lê

châm ngôn

Tự hình

Dị thể

châm [chăm, chảm, găm, kim, trâm]

U+91DD, tổng 10 nét, bộ kim 金 + 2 nét
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Viện Hán Nôm

châm chích, châm cứu, châm kim

Tự hình

Dị thể

châm [chởm, trâm]

U+937C, tổng 17 nét, bộ kim 金 + 9 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Viện Hán Nôm

châm chích, châm cứu, châm kim

Tự hình

Dị thể

châm [trâm]

U+9488, tổng 7 nét, bộ kim 金 + 2 nét
giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Trần Văn Kiệm

châm chích, châm cứu, châm kim

Tự hình

Dị thể

châm [đâm]

U+206CC, tổng 6 nét, bộ đao 刀 + 4 nét
phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

châm chọc