Có 6 kết quả:

呫 chòm移 chòm笘 chòm𥬧 chòm𥱱 chòm𫇳 chòm

1/6

chòm [chiêm, chím, chõm, chùm, chúm, chễm, chỉm, dụm, giụm, nhóm, xúm]

U+546B, tổng 8 nét, bộ khẩu 口 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Hồ Lê

chòm xóm; chòm râu, chòm cây

Tự hình 1

Dị thể 1

chòm [day, di, dây, , dời, giay, rời, xờm, đệm]

U+79FB, tổng 11 nét, bộ hoà 禾 + 6 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Hồ Lê

chòm xóm; chòm râu, chòm cây

Tự hình 4

Dị thể 9

chòm [xờm, đệm]

U+7B18, tổng 11 nét, bộ trúc 竹 + 5 nét

Từ điển Viện Hán Nôm

chòm xóm; chòm râu, chòm cây

Tự hình 2

chòm [trũm]

U+25B27, tổng 10 nét, bộ trúc 竹 + 4 nét
phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

chòm xóm; chòm râu, chòm cây

chòm [chụm]

U+25C71, tổng 16 nét, bộ trúc 竹 + 10 nét
phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

chòm xóm; chòm râu, chòm cây

chòm [chùm]

U+2B1F3, tổng 8 nét, bộ thảo 艸 + 5 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

chòm xóm; chòm râu, chòm cây