Có 5 kết quả:

搷 chăn𢅬 chăn𤛇 chăn𧜖 chăn𩝻 chăn

1/5

chăn [chân, xăn, xắn, đền]

U+6437, tổng 13 nét, bộ thủ 手 + 10 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Hồ Lê

chăn trâu

Tự hình 1

Dị thể 1

chăn

U+2216C, tổng 18 nét, bộ cân 巾 + 15 nét
phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

(Chưa có giải nghĩa)

chăn [nhãi, nhĩ]

U+246C7, tổng 14 nét, bộ ngưu 牛 + 10 nét
phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

chăn nuôi, chăn trâu, chăn bò

chăn

U+27716, tổng 15 nét, bộ y 衣 + 10 nét
phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

chăn chiếu, chăn gối

chăn

U+2977B, tổng 18 nét, bộ thực 食 + 10 nét
phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

(Chưa có giải nghĩa)