Có 10 kết quả:

執 chấp执 chấp汁 chấp褶 chấp襵 chấp𢩾 chấp𢴇 chấp𤎒 chấp𪠺 chấp𫌇 chấp

1/10

chấp [chuụp, chập, chắp, chặp, chộp, chợp, chụp, giúp, giập, giộp, xóp, xúp, xấp, xắp, xụp]

U+57F7, tổng 11 nét, bộ thổ 土 + 8 nét
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Viện Hán Nôm

chấp pháp; ban chấp hành

Tự hình 5

Dị thể 11

chấp [chập, chắp, giập, xúp, xấp, xụp]

U+6267, tổng 6 nét, bộ thủ 手 + 3 nét
giản thể, hội ý

Từ điển Trần Văn Kiệm

tranh chấp

Tự hình 3

Dị thể 7

chấp [trấp]

U+6C41, tổng 5 nét, bộ thuỷ 水 + 2 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Viện Hán Nôm

chấp chới, chấp chểnh

Tự hình 3

chấp [chiệp, tập, điệp]

U+8936, tổng 16 nét, bộ y 衣 + 11 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Viện Hán Nôm

chấp tử (nếp ủi quần áo)

Tự hình 2

Dị thể 3

chấp [níp, nếp]

U+8975, tổng 23 nét, bộ y 衣 + 18 nét

Từ điển Trần Văn Kiệm

chấp tử (nếp ủi quần áo)

Tự hình 1

Dị thể 2

chấp [chộp, chợp, giúp, giộp]

U+22A7E, tổng 6 nét, bộ thủ 手 + 3 nét
phồn thể

Từ điển Hồ Lê

tranh chấp

chấp [chắp, chợp]

U+22D07, tổng 14 nét, bộ thủ 手 + 11 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

chấp nhặt (để bụng trách móc về những sai sót nhỏ nhặt)

chấp [chớp, phấp]

U+24392, tổng 15 nét, bộ hoả 火 + 11 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

chấp chới, chấp chểnh

chấp

U+2A83A, tổng 9 nét, bộ khẩu 口 + 6 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

chấp chới, chấp chểnh

chấp [níp, nếp]

U+2B307, tổng 15 nét, bộ y 衣 + 10 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

chấp tử (nếp ủi quần áo)

Tự hình 1