Có 12 kết quả:

厔 chất屹 chất膣 chất蛭 chất貭 chất質 chất质 chất郅 chất鑕 chất锧 chất𡂒 chất𬥔 chất

1/12

chất [choái, chái]

U+5394, tổng 8 nét, bộ hán 厂 + 6 nét
phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

(Chưa có giải nghĩa)

Tự hình

Dị thể

chất [ngất, ngật, ngắt]

U+5C79, tổng 6 nét, bộ sơn 山 + 3 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

chất đống, chất ngất

Tự hình

Dị thể

chất

U+81A3, tổng 15 nét, bộ nhục 肉 + 11 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

chất (hạch ở của mình đàn bà)

Tự hình

Dị thể

chất [chí, chấy, điệt]

U+86ED, tổng 12 nét, bộ trùng 虫 + 6 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

chất (con đỉa)

Tự hình

Dị thể

chất [chát, chắc]

U+8CAD, tổng 11 nét, bộ bối 貝 + 4 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

vật chất; chất liệu; bản chất; chân chất; chất vấn

Tự hình

Dị thể

chất [chát, chắc, chắt, chặt, chớt]

U+8CEA, tổng 15 nét, bộ bối 貝 + 8 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Viện Hán Nôm

vật chất; chất liệu; bản chất; chân chất; chất vấn

Tự hình

Dị thể

chất

U+8D28, tổng 8 nét, bộ bối 貝 + 4 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

vật chất; chất liệu; bản chất; chân chất; chất vấn

Tự hình

Dị thể

chất

U+90C5, tổng 8 nét, bộ ấp 邑 + 6 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

chất (có nghĩa là rất (nhiều, lớn))

Tự hình

Dị thể

chất [chặt]

U+9455, tổng 23 nét, bộ kim 金 + 15 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Hồ Lê

cân chất (rìu và thớt của lý hình nơi pháp trường)

Tự hình

Dị thể

chất

U+9527, tổng 13 nét, bộ kim 金 + 8 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

cân chất (rìu và thớt của lý hình nơi pháp trường)

Tự hình

Dị thể

chất [chít, chắt, chợt]

U+21092, tổng 18 nét, bộ khẩu 口 + 15 nét
phồn thể

Từ điển Hồ Lê

(Chưa có giải nghĩa)

Tự hình

Dị thể

chất

U+2C954, tổng 13 nét, bộ nhất 一 + 9 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

(Chưa có giải nghĩa)