Có 3 kết quả:

朝 chầu𠎫 chầu𨗛 chầu

1/3

chầu [chiều, chào, giàu, giầu, triêu, triều, trào, tràu, trều]

U+671D, tổng 12 nét, bộ nguyệt 月 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Hồ Lê

vào chầu (ra mắt vua); chầu chực, chầu rìa; chầu trời

Tự hình 7

Dị thể 4

chầu

U+203AB, tổng 14 nét, bộ nhân 人 + 12 nét
phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

vào chầu (ra mắt vua); chầu chực, chầu rìa; chầu trời

chầu

U+285DB, tổng 15 nét, bộ sước 辵 + 12 nét
phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

vào chầu (ra mắt vua); chầu chực, chầu rìa; chầu trời