Có 2 kết quả:

踸 chẫm酖 chẫm

1/2

Từ điển Trần Văn Kiệm

lẫm chẫm

Tự hình

Dị thể

chẫm [trấm, đam, đem, đám]

U+9156, tổng 11 nét, bộ dậu 酉 + 4 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Hồ Lê

(Chưa có giải nghĩa)

Tự hình

Dị thể