Có 3 kết quả:

帙 chật秩 chật𡒻 chật

1/3

chật [trật]

U+5E19, tổng 8 nét, bộ cân 巾 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Viện Hán Nôm

chật chội; chật vật

Tự hình 2

Dị thể 3

chật [chặt, chợt, dựt, giật, giựt, mất, rặt, trật, trắt, trặc, đột]

U+79E9, tổng 10 nét, bộ hoà 禾 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Hồ Lê

chật trội; chật vật

Tự hình 4

Dị thể 4

chật

U+214BB, tổng 18 nét, bộ thổ 土 + 15 nét
phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

chật chội; chật vật