Có 8 kết quả:

及 chắp執 chắp执 chắp扱 chắp招 chắp插 chắp𢴇 chắp𦄌 chắp

1/8

chắp [cúp, cầm, cập, gấp, gặp, kíp, kịp, quắp, quặp, vập]

U+53CA, tổng 3 nét, bộ hựu 又 + 1 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển Trần Văn Kiệm

chắp tay, chắp nối; chắp nhặt

Tự hình

Dị thể

chắp [chuụp, chấp, chập, chặp, chộp, chợp, chụp, giúp, giập, giộp, xóp, xúp, xấp, xắp, xụp]

U+57F7, tổng 11 nét, bộ thổ 土 + 8 nét
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Hồ Lê

chắp tay, chắp nối; chắp nhặt

Tự hình

Dị thể

chắp [chấp, chập, giập, xúp, xấp, xụp]

U+6267, tổng 6 nét, bộ thủ 手 + 3 nét
giản thể, hội ý

Từ điển Trần Văn Kiệm

chắp tay, chắp nối; chắp nhặt

Tự hình

Dị thể

chắp [chặp, cắp, cặp, dập, ghép, gấp, gắp, gặp, kẹp, rấp, tráp, vập, đập, đắp]

U+6271, tổng 6 nét, bộ thủ 手 + 3 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Hồ Lê

chắp tay, chắp nối; chắp nhặt

Tự hình

Dị thể

chắp [cheo, chiu, chiêu, chạo, gieo, giẹo, reo, treo]

U+62DB, tổng 8 nét, bộ thủ 手 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Trần Văn Kiệm

chắp tay, chắp nối; chắp nhặt

Tự hình

chắp [khắp, sáp, sắp, tháp, thạo, tráp, xép, xấp, xẹp, xếp]

U+63D2, tổng 12 nét, bộ thủ 手 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Viện Hán Nôm

chắp tay, chắp nối, chắp dây; chắp nhặt

Tự hình

Dị thể

chắp [chấp, chợp]

U+22D07, tổng 14 nét, bộ thủ 手 + 11 nét
phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

chắp tay, chắp nối; chắp nhặt

chắp

U+2610C, tổng 17 nét, bộ mịch 糸 + 11 nét
phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

(Chưa có giải nghĩa)