Có 7 kết quả:

占 chằm忱 chằm沈 chằm沉 chằm𢭽 chằm𢲥 chằm𣗒 chằm

1/7

chằm [chem, chiêm, chiếm, chàm, chím, chăm, chầm, chễm, coi, giếm, xem]

U+5360, tổng 5 nét, bộ bốc 卜 + 3 nét
hội ý

Từ điển Trần Văn Kiệm

nhìn chằm chằm, ôm chằm

Tự hình

Dị thể

chằm [thùm, thầm]

U+5FF1, tổng 7 nét, bộ tâm 心 + 4 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Hồ Lê

nhìn chằm chằm, ôm chằm

Tự hình

Dị thể

chằm [chìm, dìm, ngầm, thẩm, tròm, trầm, trờm, đậm, đắm]

U+6C88, tổng 7 nét, bộ thuỷ 水 + 4 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

nhìn chằm chằm, ôm chằm

Tự hình

Dị thể

chằm [chìm, ngầm, ngằm, tròm, trầm, trằm, đẫm, đắm, đẵm]

U+6C89, tổng 7 nét, bộ thuỷ 水 + 4 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển Hồ Lê

chằm nón (khâu nón)

Tự hình

Dị thể

chằm [đâm]

U+22B7D, tổng 10 nét, bộ thủ 手 + 7 nét
phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

chằm nón (khâu nón)

chằm

U+22CA5, tổng 13 nét, bộ thủ 手 + 10 nét
phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

nhìn chằm chằm, ôm chằm

chằm

U+235D2, tổng 14 nét, bộ mộc 木 + 10 nét
phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

(Chưa có giải nghĩa)