Có 4 kết quả:

拯 chặn振 chặn提 chặn陣 chặn

1/4

chặn [chẩng, chẳng, chặng, chửng, chững, giẩng, xửng]

U+62EF, tổng 9 nét, bộ thủ 手 + 6 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Trần Văn Kiệm

ngăn chặn, chặn họng

Tự hình 7

Dị thể 9

chặn [chan, chán, chấn, chận, chắn, chẵn, dấn, nấn, sán, xắn]

U+632F, tổng 10 nét, bộ thủ 手 + 7 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Hồ Lê

ngăn chặn, chặn họng

Tự hình 4

Dị thể 4

chặn [chẵn, chề, , dề, nhè, re, , rề, đè, đề]

U+63D0, tổng 12 nét, bộ thủ 手 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

(Chưa có giải nghĩa)

Tự hình 4

Dị thể 1

chặn [chận, giận, trận, trặn]

U+9663, tổng 9 nét, bộ phụ 阜 + 7 nét
phồn thể, hội ý

Từ điển Trần Văn Kiệm

ngăn chặn, chặn họng

Tự hình 3

Dị thể 6