Có 3 kết quả:

執 chặp扱 chặp蟄 chặp

1/3

chặp [chuụp, chấp, chập, chắp, chộp, chợp, chụp, giúp, giập, giộp, xóp, xúp, xấp, xắp, xụp]

U+57F7, tổng 11 nét, bộ thổ 土 + 8 nét
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Hồ Lê

nhìn chằm chặp; sau một chặp

Tự hình 5

Dị thể 11

chặp [chắp, cắp, cặp, dập, ghép, gấp, gắp, gặp, kẹp, rấp, tráp, vập, đập, đắp]

U+6271, tổng 6 nét, bộ thủ 手 + 3 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

nhìn chằm chặp; sau một chặp

Tự hình 1

Dị thể 3

chặp [chẫu, trập]

U+87C4, tổng 17 nét, bộ trùng 虫 + 11 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

nhìn chằm chặp; sau một chặp

Tự hình 2

Dị thể 2