Có 10 kết quả:

㩫 chặt劕 chặt秩 chặt突 chặt質 chặt鑕 chặt𠞠 chặt𥾛 chặt𪮞 chặt𬘋 chặt

1/10

chặt [dắt, giắt, rắc]

U+3A6B, tổng 18 nét, bộ thủ 手 + 15 nét
phồn thể

Từ điển Hồ Lê

chặt cây, chặt chém, băm chặt

chặt [xắc]

U+5295, tổng 17 nét, bộ đao 刀 + 15 nét
phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

chặt cây, chặt chém, băm chặt

Tự hình 1

Dị thể 1

chặt [chật, chợt, dựt, giật, giựt, mất, rặt, trật, trắt, trặc, đột]

U+79E9, tổng 10 nét, bộ hoà 禾 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Hồ Lê

chặt cây, chặt chém, băm chặt

Tự hình 4

Dị thể 4

chặt [chợt, dột, lọt, mất, sột, tọt, đuột, đột, đợt, đụt]

U+7A81, tổng 9 nét, bộ huyệt 穴 + 4 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển Trần Văn Kiệm

chặt cây, chặt chém, băm chặt

Tự hình 4

Dị thể 10

chặt [chát, chất, chắc, chắt, chớt]

U+8CEA, tổng 15 nét, bộ bối 貝 + 8 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Hồ Lê

bền chặt, chặt chẽ, đào sâu chôn chặt

Tự hình 4

Dị thể 7

chặt [chất]

U+9455, tổng 23 nét, bộ kim 金 + 15 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Viện Hán Nôm

chặt cây, chặt chém, băm chặt

Tự hình 1

Dị thể 2

chặt

U+207A0, tổng 12 nét, bộ đao 刀 + 10 nét
phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

chặt cây, chặt chém, băm chặt

chặt [thít]

U+25F9B, tổng 10 nét, bộ mịch 糸 + 4 nét
phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

(Chưa có giải nghĩa)

chặt [chập, giật]

U+2AB9E, tổng 13 nét, bộ thủ 手 + 10 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

chặt cây, chặt chém, băm chặt

chặt [chắc]

U+2C60B, tổng 21 nét, bộ mịch 糸 + 15 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

bền chặt, chặt chẽ, đào sâu chôn chặt