Có 4 kết quả:

濁 chọc祝 chọc𢹅 chọc𨫈 chọc

1/4

chọc [rục, sộc, trạc, trọc, đục]

U+6FC1, tổng 16 nét, bộ thuỷ 水 + 13 nét
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Trần Văn Kiệm

chọc trời; châm chọc, chọc tức; chọc tiết

Tự hình 5

Dị thể 1

chọc [chuốc, chóc, chúc, chốc, dốc, gióc]

U+795D, tổng 9 nét, bộ kỳ 示 + 5 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển Hồ Lê

chọc trời; châm chọc, chọc tức; chọc tiết

Tự hình 5

Dị thể 5

chọc

U+22E45, tổng 19 nét, bộ thủ 手 + 16 nét
phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

chọc trời; châm chọc, chọc tức; chọc tiết

chọc

U+28AC8, tổng 18 nét, bộ kim 金 + 10 nét
phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

chọc trời; châm chọc, chọc tức; chọc tiết