Có 6 kết quả:

咀 chớ渚 chớ𠤆 chớ𠤌 chớ𤀞 chớ𤈪 chớ

1/6

chớ [nhả, thở, trớ, vả]

U+5480, tổng 8 nét, bộ khẩu 口 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

nôn chớ

Tự hình 2

Dị thể 2

chớ [cho, chã, chưa, chả, chứa, chử, chửa, ]

U+6E1A, tổng 11 nét, bộ thuỷ 水 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Hồ Lê

chớ nên, chớ hề (từ biểu thị ý khuyên ngăn dứt khoát)

Tự hình 2

Dị thể 4

chớ

U+20906, tổng 12 nét, bộ bao 勹 + 10 nét
phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

chớ nên, chớ hề (từ biểu thị ý khuyên ngăn dứt khoát)

chớ

U+2090C, tổng 19 nét, bộ bao 勹 + 17 nét
phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

chớ nên, chớ hề (từ biểu thị ý khuyên ngăn dứt khoát)

chớ [chã, chưa, chả, chứa, chử, ]

U+2401E, tổng 14 nét, bộ thuỷ 水 + 11 nét
phồn thể

Từ điển Hồ Lê

chớ làmchớ nên, chớ hề (từ biểu thị ý khuyên ngăn dứt khoát)

chớ [chới, giới, giời]

U+2422A, tổng 11 nét, bộ hoả 火 + 7 nét
phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

(Chưa có giải nghĩa)

Dị thể 1