Có 5 kết quả:

執 chợp臘 chợp𢩾 chợp𢴇 chợp𥅿 chợp

1/5

chợp [chuụp, chấp, chập, chắp, chặp, chộp, chụp, giúp, giập, giộp, xóp, xúp, xấp, xắp, xụp]

U+57F7, tổng 11 nét, bộ thổ 土 + 8 nét
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Hồ Lê

chợp mắt

Tự hình 5

Dị thể 11

chợp [chạp, lép, lạp]

U+81D8, tổng 19 nét, bộ nhục 肉 + 15 nét
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Hồ Lê

(Chưa có giải nghĩa)

Tự hình 2

Dị thể 5

chợp [chấp, chộp, giúp, giộp]

U+22A7E, tổng 6 nét, bộ thủ 手 + 3 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

chợp mắt

chợp [chấp, chắp]

U+22D07, tổng 14 nét, bộ thủ 手 + 11 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

chợp mắt

chợp

U+2517F, tổng 11 nét, bộ mục 目 + 6 nét
phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

chợp mắt

Tự hình 1

Dị thể 1