Có 2 kết quả:

執 chụp𨄴 chụp

1/2

chụp [chuụp, chấp, chập, chắp, chặp, chộp, chợp, giúp, giập, giộp, xóp, xúp, xấp, xắp, xụp]

U+57F7, tổng 11 nét, bộ thổ 土 + 8 nét
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Trần Văn Kiệm

chụp ảnh; chụp mũ; cái chụp đèn

Tự hình 5

Dị thể 11

chụp [sụp]

U+28134, tổng 18 nét, bộ túc 足 + 11 nét
phồn thể

Từ điển Hồ Lê

chụp ảnh; chụp mũ; cái chụp đèn