Có 7 kết quả:

䱑 chiết折 chiết摺 chiết析 chiết浙 chiết淛 chiết蜇 chiết

1/7

chiết [giếc]

U+4C51, tổng 18 nét, bộ ngư 魚 + 7 nét
phồn thể

Từ điển Hồ Lê

(Chưa có giải nghĩa)

chiết [chét, chít, chẹt, chết, chệch, chịt, díp, giẹp, giết, giỡn, gãy, gẩy, nhét, nhít, siết, triếp, trét, xiết, xít]

U+6298, tổng 7 nét, bộ thủ 手 + 4 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển Viện Hán Nôm

chiết, chiết cây; chiết suất

Tự hình

Dị thể

chiết [dập, rập, triệp]

U+647A, tổng 14 nét, bộ thủ 手 + 11 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Trần Văn Kiệm

chiết, chiết cây; chiết suất

Tự hình

Dị thể

chiết [tích]

U+6790, tổng 8 nét, bộ mộc 木 + 4 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển Trần Văn Kiệm

cây chiết; chì chiết

Tự hình

Dị thể

chiết

U+6D59, tổng 10 nét, bộ thuỷ 水 + 7 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

Chiết Giang (một tỉnh ở Trung Quốc)

Tự hình

Dị thể

chiết

U+6DDB, tổng 11 nét, bộ thuỷ 水 + 8 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

Chiết Giang (một tỉnh ở Trung Quốc)

Tự hình

Dị thể

chiết [triết, xít]

U+8707, tổng 13 nét, bộ trùng 虫 + 7 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Hồ Lê

(Chưa có giải nghĩa)

Tự hình

Dị thể