Có 2 kết quả:

廛 chiền蹍 chiền

1/2

chiền [chờn, gìn, rền, triền]

U+5EDB, tổng 15 nét, bộ nghiễm 广 + 12 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển Hồ Lê

chùa chiền

Tự hình

Dị thể

chiền

U+8E4D, tổng 17 nét, bộ túc 足 + 10 nét
phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

(Chưa có giải nghĩa)

Tự hình

Dị thể