Có 2 kết quả:

屬 chuộc贖 chuộc

1/2

chuộc [chúc, thuộc]

U+5C6C, tổng 21 nét, bộ thi 尸 + 18 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

chuộc lại đồ; chuộc tội; mua chuộc

Tự hình

Dị thể

chuộc [thục]

U+8D16, tổng 22 nét, bộ bối 貝 + 15 nét
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Viện Hán Nôm

chuộc lại đồ; chuộc tội; mua chuộc

Tự hình

Dị thể