Có 1 kết quả:

執 chuụp

1/1

chuụp [chấp, chập, chắp, chặp, chộp, chợp, chụp, giúp, giập, giộp, xóp, xúp, xấp, xắp, xụp]

U+57F7, tổng 11 nét, bộ thổ 土 + 8 nét
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Hồ Lê

chụp lên đầu, chụp ảnh; chụp đèn, chụp mũ, lụp chụp, sao chụp

Tự hình 5

Dị thể 11