Có 13 kết quả:

䏝 chuyên专 chuyên剸 chuyên專 chuyên甎 chuyên砖 chuyên磚 chuyên耑 chuyên膞 chuyên轉 chuyên顓 chuyên颛 chuyên𦉊 chuyên

1/13

chuyên

U+43DD, tổng 8 nét, bộ nhục 肉 + 4 nét
giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

chuyên (diều chim)

Tự hình

Dị thể

chuyên

U+4E13, tổng 4 nét, bộ nhất 一 + 3 nét
giản thể, hội ý

Từ điển Trần Văn Kiệm

chuyên đầu (gạch vỡ)

Tự hình

Dị thể

chuyên

U+5278, tổng 13 nét, bộ đao 刀 + 11 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

chuyên cần; chuyên chế; chuyên chính; chuyên khoa; chuyên môn; chuyên quyền

Tự hình

Dị thể

chuyên [choèn, chuyến]

U+5C08, tổng 11 nét, bộ thốn 寸 + 8 nét
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Viện Hán Nôm

chuyên cần; chuyên chế; chuyên chính; chuyên khoa; chuyên môn; chuyên quyền

Tự hình

Dị thể

chuyên [gạch]

U+750E, tổng 15 nét, bộ ngoã 瓦 + 11 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

chuyên đầu (gạch vỡ)

Tự hình

Dị thể

chuyên

U+7816, tổng 9 nét, bộ thạch 石 + 4 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

chuyên đầu (gạch vỡ)

Tự hình

Dị thể

chuyên [gạch]

U+78DA, tổng 16 nét, bộ thạch 石 + 11 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

chuyên đầu (gạch vỡ)

Tự hình

Dị thể

chuyên [xuyền, đoan]

U+8011, tổng 9 nét, bộ nhi 而 + 3 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

chuyên cần; chuyên chế; chuyên chính; chuyên khoa; chuyên môn; chuyên quyền

Tự hình

Dị thể

chuyên

U+819E, tổng 15 nét, bộ nhục 肉 + 11 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

chuyên (diều chim)

Tự hình

Dị thể

chuyên [chuyến, chuyền, chuyển]

U+8F49, tổng 18 nét, bộ xa 車 + 11 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

chuyên chở

Tự hình

Dị thể

chuyên

U+9853, tổng 18 nét, bộ hiệt 頁 + 9 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

chuyên dân sinh (dồn ý chí vào một điểm)

Tự hình

Dị thể

chuyên

U+989B, tổng 15 nét, bộ hiệt 頁 + 9 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

chuyên dân sinh (dồn ý chí vào một điểm)

Tự hình

Dị thể

chuyên

U+2624A, tổng 16 nét, bộ phũ 缶 + 10 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

ấm chuyên