Có 4 kết quả:

寅 dàn攔 dàn滇 dàn𢵧 dàn

1/4

dàn [dần, dằng, dờn, dợn, giần, lần, nhớn, rần, rờn, đằn]

U+5BC5, tổng 11 nét, bộ miên 宀 + 8 nét
phồn & giản thể, tượng hình

Từ điển Hồ Lê

chiều dài, dài dòng, dông dài, đêm dài

Tự hình

Dị thể

dàn [dan, dang, lan, đan]

U+6514, tổng 20 nét, bộ thủ 手 + 17 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Hồ Lê

chiều dài, dài dòng, dông dài, đêm dài

Tự hình

Dị thể

dàn [chan, giàn, tràn, điền]

U+6EC7, tổng 13 nét, bộ thuỷ 水 + 10 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

(Chưa có giải nghĩa)

Tự hình

dàn [giàn]

U+22D67, tổng 15 nét, bộ thủ 手 + 12 nét
phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

dàn xếp, dàn hoà; dàn bài; dàn nhạc; dàn trận

Tự hình