Có 5 kết quả:

演 dán間 dán𧍴 dán𬖭 dán𬖷 dán

1/5

dán [diễn, dăn, dạn, dợn, gián, giỡn, rởn]

U+6F14, tổng 14 nét, bộ thuỷ 水 + 11 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

dán giấy, keo dán; gỗ dán

Tự hình 3

Dị thể 1

dán [gian, gián]

U+9593, tổng 12 nét, bộ môn 門 + 4 nét
phồn thể, hội ý

Từ điển Trần Văn Kiệm

dán giấy, keo dán; gỗ dán

Tự hình 4

Dị thể 2

dán [gián]

U+27374, tổng 15 nét, bộ trùng 虫 + 9 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

con dán (con gián)

Tự hình 1

Dị thể 1

dán

U+2C5AD, tổng 16 nét, bộ mễ 米 + 10 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

dán giấy, keo dán; gỗ dán

dán

U+2C5B7, tổng 18 nét, bộ mễ 米 + 12 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

dán giấy, keo dán; gỗ dán