Có 3 kết quả:

揚 dâng𤼸 dâng𫠿 dâng

1/3

dâng [dang, duồng, dàng, dương, giàng, nhàng]

U+63DA, tổng 12 nét, bộ thủ 手 + 9 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

dâng hương, hiến dâng; nước dâng cao

Tự hình

Dị thể

dâng [dưng]

U+24F38, tổng 15 nét, bộ bát 癶 + 10 nét
phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

dâng hương, hiến dâng; nước dâng cao

dâng

U+2B83F, tổng 15 nét, bộ nhất 一 + 14 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

dâng hương, hiến dâng; nước dâng cao