Có 6 kết quả:

移 dây絏 dây苔 dây𠫅 dây𠫆 dây𦀊 dây

1/6

dây [chòm, day, di, , dời, giay, rời, xờm, đệm]

U+79FB, tổng 11 nét, bộ hoà 禾 + 6 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

dây dưa

Tự hình

Dị thể

dây [giấy, tiết]

U+7D4F, tổng 12 nét, bộ mịch 糸 + 6 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Viện Hán Nôm

sợi dây, dây dợ; dây thần kinh, dây chằng

Tự hình

Dị thể

dây [dày, thai, đài, đày, đầy]

U+82D4, tổng 8 nét, bộ thảo 艸 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

(Chưa có giải nghĩa)

Tự hình

Dị thể

dây [dày, đầy]

U+20AC5, tổng 17 nét, bộ hán 厂 + 15 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

(Chưa có giải nghĩa)

Tự hình

Dị thể

dây [dầy, giày, giầy, đầy]

U+20AC6, tổng 17 nét, bộ hán 厂 + 15 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

(Chưa có giải nghĩa)

Tự hình

Dị thể

dây [dai, giây, ]

U+2600A, tổng 12 nét, bộ mịch 糸 + 6 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

sợi dây, dây dợ; dây thần kinh, dây chằng