Có 2 kết quả:

迢 déo𠰉 déo

1/2

déo [dìu, thiều, điều]

U+8FE2, tổng 8 nét, bộ sước 辵 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Hồ Lê

déo dắt (réo rắt)

Tự hình 2

Dị thể 2

déo [cheo, chíu, diễu, dẻo, ghẹo, giéo, giễu, nhậu, réo, trêu, xạu]

U+20C09, tổng 8 nét, bộ khẩu 口 + 5 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

déo dắt (réo rắt)

Tự hình 1