Có 8 kết quả:

妙 dìu耀 dìu調 dìu迢 dìu遙 dìu遥 dìu𢭼 dìu𤓛 dìu

1/8

dìu [diệu, dẹo, dịu, xẹo, xệu]

U+5999, tổng 7 nét, bộ nữ 女 + 4 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Hồ Lê

dập dìu; dìu dắt; dìu dặt; dìu dịu

Tự hình 3

Dị thể 1

dìu [diệu, dịu]

U+8000, tổng 20 nét, bộ vũ 羽 + 14 nét
phồn & giản thể, hội ý & hình thanh

Từ điển Hồ Lê

dập dìu; dìu dắt; dìu dặt; dìu dịu

Tự hình 2

Dị thể 3

dìu [điu, điều, điệu, đìu, đều]

U+8ABF, tổng 15 nét, bộ ngôn 言 + 8 nét
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Hồ Lê

dập dìu; dìu dắt; dìu dặt; dìu dịu

Tự hình 3

Dị thể 2

dìu [déo, thiều, điều]

U+8FE2, tổng 8 nét, bộ sước 辵 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Viện Hán Nôm

dập dìu; dìu dắt; dìu dặt; dìu dịu

Tự hình 2

Dị thể 2

dìu [dao, diêu]

U+9059, tổng 13 nét, bộ sước 辵 + 10 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Hồ Lê

dập dìu; dìu dắt; dìu dặt; dìu dịu

Tự hình 3

Dị thể 7

dìu [diêu, rao]

U+9065, tổng 13 nét, bộ sước 辵 + 10 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

dập dìu; dìu dắt; dìu dặt; dìu dịu

Tự hình 2

Dị thể 8

dìu

U+22B7C, tổng 10 nét, bộ thủ 手 + 7 nét
phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

dập dìu; dìu dắt; dìu dặt; dìu dịu

dìu

U+244DB, tổng 24 nét, bộ hoả 火 + 20 nét
phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

dập dìu; dìu dắt; dìu dặt; dìu dịu