Có 7 kết quả:

容 dông庸 dông搈 dông柊 dông𣳔 dông𩄱 dông𩘨 dông

1/7

dông [dong, dung, gióng, giông, rung, ròng, rông]

U+5BB9, tổng 10 nét, bộ miên 宀 + 7 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển Hồ Lê

chạy dông; dông dài

Tự hình

Dị thể

dông [dong, dung, giông]

U+5EB8, tổng 11 nét, bộ nghiễm 广 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

(Chưa có giải nghĩa)

Tự hình

Dị thể

dông [dong, rung, rông]

U+6408, tổng 13 nét, bộ thủ 手 + 10 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

chạy dông; dông dài

Tự hình

dông

U+67CA, tổng 9 nét, bộ mộc 木 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Viện Hán Nôm

dông cả năm

Tự hình

Dị thể

dông [dòng, dùng, giòng, giông, ruồng, ròng, rúng, rộng, rụng, song, sòng, vùng]

U+23CD4, tổng 8 nét, bộ thuỷ 水 + 5 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

chạy dông; dông dài

dông

U+29131, tổng 18 nét, bộ vũ 雨 + 10 nét
phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

cơn dông, dông tố

dông

U+29628, tổng 19 nét, bộ phong 風 + 10 nét
phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

cơn dông, dông tố

Tự hình

Dị thể