Có 4 kết quả:

張 dăng扛 dăng蝇 dăng蠅 dăng

1/4

dăng [chanh, choang, chăng, chương, chướng, giương, trương]

U+5F35, tổng 11 nét, bộ cung 弓 + 8 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

dăng dây (giăng dây), dăng dăng (giăng giăng)

Tự hình

Dị thể

dăng [căng, dàng, giang, giăng, giương, giằng, gồng, khiêng]

U+625B, tổng 6 nét, bộ thủ 手 + 3 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Hồ Lê

dăng dây (giăng dây), dăng dăng (giăng giăng)

Tự hình

Dị thể

dăng

U+8747, tổng 14 nét, bộ trùng 虫 + 8 nét
giản thể, hội ý

Từ điển Trần Văn Kiệm

dăng phách (vỉ đập ruồi)

Tự hình

Dị thể

dăng [giằng, nhặng, thằn]

U+8805, tổng 18 nét, bộ trùng 虫 + 12 nét
phồn thể, hội ý

Từ điển Hồ Lê

dăng phách (vỉ đập ruồi)

Tự hình

Dị thể