Có 10 kết quả:

以 dĩ圯 dĩ已 dĩ既 dĩ苡 dĩ迆 dĩ迤 dĩ釔 dĩ钇 dĩ𡵆 dĩ

1/10

U+4EE5, tổng 4 nét, bộ nhân 人 + 2 nét
phồn & giản thể, tượng hình & hình thanh

Từ điển Viện Hán Nôm

dĩ hoà vi quý; khả dĩ

Tự hình

Dị thể

[dãy, dẻ, dẽ]

U+572F, tổng 6 nét, bộ thổ 土 + 3 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Hồ Lê

(Chưa có giải nghĩa)

Tự hình

Dị thể

[dãi]

U+5DF2, tổng 3 nét, bộ kỷ 己 + 0 nét
phồn & giản thể, tượng hình

Từ điển Viện Hán Nôm

bất đắc dĩ; dĩ nhiên; dĩ vãng

Tự hình

Dị thể

[]

U+65E2, tổng 9 nét, bộ vô 无 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

bất đắc dĩ; dĩ nhiên; dĩ vãng

Tự hình

Dị thể

U+82E1, tổng 7 nét, bộ thảo 艸 + 4 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

ý dĩ

Tự hình

Dị thể

[di]

U+8FC6, tổng 6 nét, bộ sước 辵 + 3 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

uỷ di (quanh co)

Tự hình

Dị thể

[di]

U+8FE4, tổng 8 nét, bộ sước 辵 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

uỷ di (quanh co)

Tự hình

Dị thể

U+91D4, tổng 9 nét, bộ kim 金 + 1 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

dĩ (chất yttrium)

Tự hình

Dị thể

U+9487, tổng 6 nét, bộ kim 金 + 1 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

dĩ (chất yttrium)

Tự hình

Dị thể

U+21D46, tổng 6 nét, bộ sơn 山 + 3 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

dĩ (tên núi ở Trung Hoa)

Tự hình

Dị thể