Có 10 kết quả:

㖡 dạ也 dạ亱 dạ唯 dạ啫 dạ夜 dạ肔 dạ胣 dạ腋 dạ𦁹 dạ

1/10

dạ

U+35A1, tổng 11 nét, bộ khẩu 口 + 8 nét
phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

gọi dạ bảo vâng

dạ [, giã]

U+4E5F, tổng 3 nét, bộ ất 乙 + 2 nét
phồn & giản thể, tượng hình

Từ điển Hồ Lê

gọi dạ bảo vâng

Tự hình

Dị thể

dạ

U+4EB1, tổng 9 nét, bộ đầu 亠 + 7 nét

Từ điển Trần Văn Kiệm

dạ bán (nửa đêm); dạ minh châu; dạ xoa

Tự hình

Dị thể

dạ [duy, duối, duỗi, dói, dõi, dúi, dọi, gioè, giói, giọi]

U+552F, tổng 11 nét, bộ khẩu 口 + 8 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

gọi dạ bảo vâng

Tự hình

Dị thể

dạ [chả, dỡ, gia, giã, giỡ, nhả]

U+556B, tổng 11 nét, bộ khẩu 口 + 8 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Hồ Lê

gọi dạ bảo vâng

Tự hình

dạ []

U+591C, tổng 8 nét, bộ tịch 夕 + 5 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển Viện Hán Nôm

dạ bán (nửa đêm); dạ minh châu; dạ xoa

Tự hình

Dị thể

dạ

U+8094, tổng 7 nét, bộ nhục 肉 + 3 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

dạ con, dạ dày; gam dạ, vững dạ

Tự hình

dạ [rạ]

U+80E3, tổng 9 nét, bộ nhục 肉 + 5 nét
phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

dạ con, dạ dày; gam dạ, vững dạ

Tự hình

Dị thể

dạ [dịch, nách, nịch]

U+814B, tổng 12 nét, bộ nhục 肉 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Hồ Lê

dạ con, dạ dày; gam dạ, vững dạ

Tự hình

Dị thể

dạ [giá, rớ]

U+26079, tổng 14 nét, bộ mịch 糸 + 8 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

quần dạ, mũ dạ