Có 7 kết quả:

汜 dẫy洗 dẫy𡉏 dẫy𢩵 dẫy𣲆 dẫy𧿆 dẫy𬧕 dẫy

1/7

dẫy [dãi, dỉ, rỉ, tị, tự]

U+6C5C, tổng 6 nét, bộ thuỷ 水 + 3 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Viện Hán Nôm

đầy rẫy

Tự hình

Dị thể

dẫy [giẫy, rải, rảy, tiển, tẩy]

U+6D17, tổng 9 nét, bộ thuỷ 水 + 6 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

dẫy cỏ; ruồng dẫy

Tự hình

Dị thể

dẫy [dẽ, giẽ]

U+2124F, tổng 6 nét, bộ thổ 土 + 3 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

dẫy núi

Tự hình

Dị thể

dẫy [di, dẽ, đẩy]

U+22A75, tổng 6 nét, bộ thủ 手 + 3 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

dẫy cỏ; ruồng dẫy

Tự hình

dẫy

U+23C86, tổng 6 nét, bộ thuỷ 水 + 3 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

đầy rẫy

Tự hình

Dị thể

dẫy [dãy, dảy, dẩy, dậy, dẽ, giẫy, giẽ, nhảy, nhẩy, rẫy, rẽ]

U+27FC6, tổng 10 nét, bộ túc 足 + 3 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

dẫy dụa, dãy nảy

Tự hình

dẫy

U+2C9D5, tổng 20 nét, bộ túc 足 + 13 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

dẫy cỏ; ruồng dẫy