Có 4 kết quả:

埮 dậm踸 dậm𨤮 dậm𫃒 dậm

1/4

dậm [, vịm]

U+57EE, tổng 11 nét, bộ thổ 土 + 8 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

dậm đường, dậm xa

Tự hình

Dị thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

dậm chân; dậm doạ; dậm dật

Tự hình

Dị thể

dậm [dặm, đẫm]

U+2892E, tổng 15 nét, bộ lý 里 + 8 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

dậm đường, dậm xa

Tự hình

dậm

U+2B0D2, tổng 18 nét, bộ mễ 米 + 12 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

(Chưa có giải nghĩa)