Có 5 kết quả:

引 dận胤 dận蚓 dận𢭝 dận𨄻 dận

1/5

dận [dẫn, dợn, giận, giỡn]

U+5F15, tổng 4 nét, bộ cung 弓 + 1 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển Trần Văn Kiệm

dận chân, dận xuống

Tự hình

Dị thể

dận [dẫn, dặn]

U+80E4, tổng 9 nét, bộ nhục 肉 + 5 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển Viện Hán Nôm

dận chân, dận xuống

Tự hình

Dị thể

dận [dẫn, rận]

U+8693, tổng 10 nét, bộ trùng 虫 + 4 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Trần Văn Kiệm

con dận

Tự hình

Dị thể

dận [nhấn, nhẫn, nhận]

U+22B5D, tổng 10 nét, bộ thủ 手 + 7 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

dận cổ, dận xuống bùn

Tự hình

dận [dừng]

U+2813B, tổng 18 nét, bộ túc 足 + 11 nét
phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

dận chân, dận xuống