Có 3 kết quả:

撊 dằn陳 dằn𢴍 dằn

1/3

dằn [giằn]

U+648A, tổng 15 nét, bộ thủ 手 + 12 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Viện Hán Nôm

dằn dỗi, dằn vặt; dằn giọng, dắn xuống

Tự hình

Dị thể

dằn [chằn, rần, trườn, trần, trằn]

U+9673, tổng 10 nét, bộ phụ 阜 + 8 nét
phồn thể, hội ý

Từ điển Trần Văn Kiệm

dằn dỗi, dằn vặt; dằn giọng, dắn xuống

Tự hình

Dị thể

dằn

U+22D0D, tổng 14 nét, bộ thủ 手 + 11 nét
phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

dằn dỗi, dằn vặt; dằn giọng, dắn xuống

Tự hình