Có 6 kết quả:

孕 dằng寅 dằng担 dằng鄧 dằng𢫡 dằng𨀊 dằng

1/6

dằng [dửng, dựng, rặng]

U+5B55, tổng 5 nét, bộ tử 子 + 2 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển Trần Văn Kiệm

dằng dặc; dằng dịt; dùng dằng

Tự hình

Dị thể

dằng [dàn, dần, dờn, dợn, giần, lần, nhớn, rần, rờn, đằn]

U+5BC5, tổng 11 nét, bộ miên 宀 + 8 nét
phồn & giản thể, tượng hình

Từ điển Hồ Lê

dằng dặc; dằng dịt; dùng dằng

Tự hình

Dị thể

dằng [dứt, tạ, đam, đán, đét, đảm, đắn, đẵm, đẵn]

U+62C5, tổng 8 nét, bộ thủ 手 + 5 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

dằng dặc; dằng dịt; dùng dằng

Tự hình

Dị thể

dằng [dựng, nựng, rặng, đắng, đẵng, đặng, đựng]

U+9127, tổng 14 nét, bộ ấp 邑 + 12 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

dằng dặc; dằng dịt; dùng dằng

Tự hình

Dị thể

dằng [dùng, dựng]

U+22AE1, tổng 8 nét, bộ thủ 手 + 5 nét
phồn thể

Từ điển Hồ Lê

dằng dặc; dằng dịt; dùng dằng

Tự hình

dằng [dậng, dừng, dựng, lững, thững]

U+2800A, tổng 12 nét, bộ túc 足 + 5 nét
phồn thể

Từ điển Hồ Lê

dằng dặc; dằng dịt; dùng dằng