Có 5 kết quả:

情 dềnh挰 dềnh溋 dềnh爭 dềnh盈 dềnh

1/5

dềnh [rình, tành, tình, tạnh]

U+60C5, tổng 11 nét, bộ tâm 心 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Hồ Lê

dềnh dàng

Tự hình

Dị thể

dềnh

U+6330, tổng 10 nét, bộ thủ 手 + 7 nét
phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

dềnh dàng

Tự hình

dềnh [doanh, duềnh, giềng, đành]

U+6E8B, tổng 12 nét, bộ thuỷ 水 + 9 nét
phồn thể

Từ điển Hồ Lê

nước dềnh lên; dập dềnh

Tự hình

dềnh [chanh, danh, dành, ganh, gianh, giành, tranh]

U+722D, tổng 8 nét, bộ trảo 爪 + 4 nét
phồn thể, chỉ sự

Từ điển Hồ Lê

dềnh dàng

Tự hình

Dị thể

dềnh [diềng, doanh, giềng, riêng]

U+76C8, tổng 9 nét, bộ mẫn 皿 + 4 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển Viện Hán Nôm

dềnh lên

Tự hình

Dị thể