Có 2 kết quả:

撰 dốn𦠆 dốn

1/2

dốn [chọn, chộn, dọn, rộn, soạn, soạng, soảng]

U+64B0, tổng 15 nét, bộ thủ 手 + 12 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

dốn ngồi (ở lại lâu)

Tự hình

Dị thể

dốn [rốn, soạn, sụn, tốn]

U+26806, tổng 16 nét, bộ nhục 肉 + 12 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

chôn nhau cắt dốn

Tự hình

Dị thể